noi theo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm theo, bắt chước, tiếp nối: Hành động làm theo một tấm gương, một lối sống, một cách thức đã có trước đó, thường là tốt đẹp hoặc đáng học hỏi.
- Đi theo, men theo: Hành động di chuyển dọc theo một đường, một ranh giới hoặc một hướng đã xác định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Thế hệ trẻ cần noi theo tấm gương của các anh hùng. (Làm theo, bắt chước)
- Chúng tôi noi theo con đường mòn để lên đỉnh núi. (Đi theo, men theo)
- Cô ấy luôn noi theo lời dạy của cha mẹ. (Làm theo)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Noi theo truyền thống": tiếp nối và phát huy những giá trị, phong tục tốt đẹp của thế hệ trước.
- Làng tôi vẫn giữ gìn và noi theo truyền thống hiếu học.
- "Noi theo gương sáng": học tập và làm theo những tấm gương có phẩm chất, thành tích đáng quý.
- Học sinh được khuyến khích noi theo các gương sáng trong học tập.
Biến thể và từ gần giống
- Noi (động từ): nối tiếp, làm theo. "Noi theo" là một cụm động từ được dùng phổ biến hơn.
- Theo (động từ, giới từ): đi sau, đồng ý, phù hợp. "Theo" có nghĩa rộng hơn, "noi theo" nhấn mạnh sự tiếp nối có chọn lọc.
Từ đồng nghĩa
- Bắt chước: làm y hệt như người khác (có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực và tiêu cực).
- Học theo: học và làm theo cách của ai đó.
- Tiếp bước: tiếp nối con đường, sự nghiệp của người đi trước (mang tính trang trọng).
Từ trái nghĩa
- Làm ngược lại: hành động trái với điều được khuyên bảo hoặc chỉ dẫn.
- Phản bội: không giữ vững, đi ngược lại với lý tưởng, truyền thống (nghĩa mạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Noi gương: (cụm động từ gần nghĩa) học tập và làm theo tấm gương tốt.
- Anh ấy luôn noi gương người cha tận tụy của mình.
Thành ngữ liên quan
- "Noi theo dấu chân người trước": tiếp tục sự nghiệp, con đường mà thế hệ đi trước đã vạch ra.
- Thế hệ sau phải biết noi theo dấu chân người trước để xây dựng đất nước.
- Nh. Noi, ngh. 2: Noi theo cán bộ cách mạng.